administrative hearing

administrative hearing

A city planner presents a proposal at an administrative hearing.

Định nghĩa

Danh từ: Phiên điều trần hành chínhmột cuộc điều trần diễn ra bên ngoài quy trình tư pháp, trước các nhân viên điều trần (hearing examiners) đã được trao thẩm quyền tư pháp một cách cụ thể cho mục đích tiến hành các phiên điều trần như vậy.

dụ sử dụng
  • (Nhân viên đó đã yêu cầu một phiên điều trần hành chính để phản đối việc chấm dứt hợp đồng của anh ta.)
  • (Một phiên điều trần hành chính đã được tổ chức để xem xét việc đình chỉ giấy phép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hold an administrative hearing": tổ chức một phiên điều trần hành chính.

    • The agency decided to hold an administrative hearing to resolve the dispute. (Cơ quan đã quyết định tổ chức một phiên điều trần hành chính để giải quyết tranh chấp.)
  • "to appear at an administrative hearing": xuất hiện tại một phiên điều trần hành chính.

    • Both parties must appear at the administrative hearing to present their evidence. (Cả hai bên phải xuất hiện tại phiên điều trần hành chính để trình bày bằng chứng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Administrative law judge (n): thẩm phán luật hành chínhngười chủ trì các phiên điều trần hành chính.

    • The administrative law judge presided over the hearing. (Thẩm phán luật hành chính đã chủ trì phiên điều trần.)
  • Hearing officer (n): nhân viên điều trầnngười thẩm quyền tiến hành các phiên điều trần hành chính.

    • The hearing officer listened to both sides before making a decision. (Nhân viên điều trần đã lắng nghe cả hai bên trước khi đưa ra quyết định.)
Từ đồng nghĩa
  • Quasi-judicial hearing: phiên điều trần bán tư phápmột loại điều trần tương tự, diễn ra trong khuôn khổ hành chính nhưng tính chất tư pháp.
  • Agency hearing: phiên điều trần của cơ quanmột cuộc điều trần do một cơ quan hành chính tổ chức.
Các cụm từ liên quan
  • To conduct an administrative hearing: tiến hành một phiên điều trần hành chính.

    • The board is authorized to conduct administrative hearings on regulatory matters. (Hội đồng được ủy quyền tiến hành các phiên điều trần hành chính về các vấn đề quy định.)
  • To appeal an administrative hearing: kháng cáo một phiên điều trần hành chính.

    • After the decision, the company decided to appeal the administrative hearing. (Sau quyết định, công ty đã quyết định kháng cáo phiên điều trần hành chính.)
Thành ngữ liên quan
  • Due process at an administrative hearing: quy trình tố tụng hợp tại một phiên điều trần hành chínhnhấn mạnh quyền được xét xử công bằng.
    • The court ruled that the administrative hearing must ensure due process. (Tòa án đã phán quyết rằng phiên điều trần hành chính phải đảm bảo quy trình tố tụng hợp .)